Nghĩa của từ "promises are like pie crust, they are made to be broken" trong tiếng Việt

"promises are like pie crust, they are made to be broken" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

promises are like pie crust, they are made to be broken

US /ˈprɑməsəz ɑr laɪk paɪ krʌst, ðeɪ ɑr meɪd tu bi ˈbroʊkən/
UK /ˈprɒmɪsɪz ɑː laɪk paɪ krʌst, ðeɪ ɑː meɪd tuː bi ˈbrəʊkən/
"promises are like pie crust, they are made to be broken" picture

Thành ngữ

lời hứa cũng giống như vỏ bánh pie, sinh ra là để bị phá vỡ

a proverb suggesting that promises are often not kept and are easily broken

Ví dụ:
He didn't keep his word, but then again, promises are like pie crust, they are made to be broken.
Anh ta đã không giữ lời, nhưng suy cho cùng, lời hứa cũng giống như vỏ bánh pie, sinh ra là để bị phá vỡ.
Don't rely too much on his guarantees; promises are like pie crust, they are made to be broken.
Đừng quá tin vào những lời đảm bảo của anh ta; lời hứa cũng giống như vỏ bánh pie, sinh ra là để bị phá vỡ.